Thi công xây lắp cáp quang
DANH MỤC MỘT SỐ HỢP ĐỒNG CÓ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY LẮP CÁP QUANG | Giá trị hợp đồng trên một tỷ đồng (Số liệu tính từ năm 2003 đến tháng 08/2008) | STT | TÊN CÔNG TRÌNH | CHỦ ĐẦU TƯ | GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG | SỐ HĐKT | THỜI GIAN THỰC HIỆN | 1 | Tuyến truyền dẫn cáp quang Lào Cai - Sa Pa Bu điện tỉnh Lào Cai HM: XD tuyến cáp | BĐ Lào Cai | 3,306,799,000 | số 75/HĐKT ngày 02/5/2003 | 150 ngày | 2 | Mở rộng tuyến cáp quang Sóc Trăng, Long Phú - Trung Bình tạo mạch vòng nội tỉnh giai đoạn 2003 - 2005. Bu điện tỉnh Sóc Trăng | BĐ Sóc Trăng | 2,290,090,000 | 96/HĐKT.2003 ngày 16/12/2003 | 120 ngày | 3 | Xây dựng 7 tuyến cáp quang nội tỉnh BĐ tỉnh Nghệ An | BĐ Nghệ An | 5,540,760,000 | Số 360/HĐKT ngày 12/12/2003 | 150 ngày | 4 | Tuyến truyền dẫn cáp quang Sơn La - Cò Nòi - Yên Bái; Đoạn Qlộ 6 + Qlộ37 - Mờng Khoa | VTN | 1,931,799,000 | sô 11/HĐKT.2004 ngày 03/2004/2004 | 120 ngày | 5 | Tuyến truyền dẫn cáp quang Lào Cai - Bát Xát - Bản Vợc và nội thị thị xã Lào Cai; HM: Xây lắp tuyến cáp | BĐ Lào Cai | 1,719,478,000 | số 309/HĐKT.2004 ngày 16/2003/2004 | 55 ngày | 6 | XD tuyến CQ nội tỉnh Ninh Sơn - Bác ái GĐ 2003 - 2005 Bu điện tỉnh Ninh Thuận | BĐ Ninh Thuận | 1,750,408,000 | số 84/HĐKT.2004 ngày 27/2004/2004 | 90 ngày | 7 | MR các tuyến cáp quang Cà Mau - Sông Đốc - Hng Mỹ và Cái nớc Cái Đôi Vàm tạo mạch vòng nội tỉnh (GĐ 2003-2005) BĐ tỉnh Cà Mau; HM: xây lắp tuyến cáp | BĐ Cà mau | 7,771,289,000 | số 146/HĐKT.2004 ngày 07/7/2004 | 175 ngày | 8 | Tuyến truyền dẫn quang Tân An - Châu Thành - Thuận Mỹ Tỉnh Long An (2003-2005) | BĐ Long An | 3,327,933,000 | số 195/HĐKT.2004 ngày 9/9/2004 | 120 ngày | 9 | Tuyến cáp quang nội thị tỉnh kết hợp liên tỉnh Tp Cà Mau - Trí phải (GĐ 03-05) BĐ tỉnh Cà Mau; HM: xây lắp tuyến cáp quang | BĐ Cà mau | 3,283,883,900 | số 218/HĐKT.2004 ngày 21/10/2004 | 85 ngày | 10 | XD tuyến cáp quang Kon Tum, Đăk ruồng - KonBrẫy - konplong 03 - 05 BĐ Kon Tum; Đoạn Đăk Ruồng - KonBrẫy; Kon Brẫy, Kon plong | BĐ Kon tum | 2,794,140,000 | số 142/HĐKT.2004 ngày 18/11/2004 | 135 ngày | 11 | Mở rộng mạng truyền dẫn quang phía Tây tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2003 - 2005 | BĐ Tiền Giang | 6,509,108,000 | số 01/HĐKT.2004 ngày 17/1/2005 | 116 ngày | 12 | Xây dựng tuyến cáp quang Tơng Dơng, Cửa Rào, Khe Kiền - Kỳ Sơn - Nậm Cắn - Bu điện tỉnh Nghệ An 2003 | BĐ Nghệ An | 2,673,816,000 | số 75/HĐKT.2005 ngày 27/04/2005 | 116 ngày | 13 | Xây dựng 03 tuyến cáp quang treo Quỳ Châu - Quế Phong - Ngọc Sơn - Cửa Khẩu - Thanh Thuỷ - Thanh Chơng - Hạnh Lâm, Bu điện tỉnh Nghệ An năm 2003 | BĐ Nghệ An | 2,142,879,000 | số 61/HĐKT.2005 ngày 25/4/2005 | 116 ngày | 14 | Mở rộng tuyến truyền dẫn quang nội tỉnh Bu điện tỉnh Thanh Hoá (bổ sung giai đoạn 2003 - 2005) | BĐ Thanh Hoắ | 1,080,830,000 | số 305/HĐ-XL ngày 14/12/2005 | 90 ngày | 15 | Tuyến truyền dẫn cáp quang liên tỉnh Lào Cai - thị xã Lai Châu mới: HM: Xây lắp tuyến cáp đoạn thị xã Lai Châu mới - Bu điện VHX Chu Va | VTN | 3,816,684,000 | số 0212/2005 VTN-HACISCO ngày 02/12/2005 | 224 ngày | 16 | Mở rộng tuyến truyền dẫn cáp quang bu điện tỉnh Bắc Giang (GĐ 203 - 2005) | BĐ Bắc Giang | 1,883,190,000 | 251/HĐKT ngày 26/12/2005 | 140 ngày | 17 | MR mạng truyền dẫn cáp quang Đông Tiền Giang - Gói thầu: XL tuyến cáp | BĐ Tiền Giang | 8,169,668,000 | số 59/HĐKT ngày 27/4/2006 | 112 ngày | 18 | XD tuyến cáp quang : Thạch Trung - Thạch Châu - Bình Lộc - Xuân Song - Nghi Xuân - BĐ tỉnh Hà Tĩnh (GĐ 2003-2005) | BĐ Hà Tĩnh | 2,264,387,000 | số 68/HĐKT ngày 15/7/2006 | 140 ngày | 19 | XD HT thông tin liên lạc phục vụ thi công CT thuỷ điện Bản Chát | BQL DA Thuỷ điện 1 | 2,681,305,000 | số 64/2006/ATĐ1 ngày 20/10/2006 | 120 ngày | 20 | Tuyến truyền dẫn cáp quang ngã 3 Bình L - Thân Thuộc - Than Uyên tỉnh Lai Châu - Gói thầu: TC xây lắp tuyến cáp | Cty VT Điện Biên Lai Châu | 5,143,270,000 | số 1192/HĐ-XD ngày 27/10/2006 | 150 ngày | 21 | Lắp đặt cáp quang nội tỉnh các ĐVT: Ân Thi, Kim Động, Tiên Lữ, Phù Cừ, Trung tâm - BĐ tỉnh Hng Yên năm 2007 | BĐ Hng Yên | 1,391,865,000 | số 618/2007/HĐ-XL ngày 14/9/2007 | 30 ngày | 22 | Hệ thống thông tin cáp sợi quang Hà Nội - Điện Biên Phủ. Gói thầu: XL tuyến cáp đoạn Yên Châu-Sơn La | VTN | 3,949,792,000 | số 30/2007/HĐ ngày 09/4/2007 | 240 ngày | 23 | Hệ thống thông tin cáp sợi quang Hà Nội - Điện Biên Phủ. Gói thầu: XL tuyến cáp đoạn Mộc Châu - Yên Châu-Sơn La | VTN | 2,624,223,000 | số 29/2007/HĐ ngày 09/4/2007 | 240 ngày | 24 | Tuyến cáp quang Vị Thanh - Gò Quao-GT: Xây lắp tuyến cáp | VTN | 1,627,383,000 | số 46/2007/HĐ-XD/VTN-Hacisco ngày 25/5/2007 | 90 ngày | 25 | XD tuyến cáp quang Yên Đỗ-Trà Bá và Ch á 2 - Mang Yang - BĐ tỉnh Gia Lai GĐ 2006-2008 | BĐ Gia Lai | 1,790,574,000 | số 117/HĐKT ngày 05/7/2007 | 90 ngày | 26 | MR mạng cáp quang Ring 4/1 và Ring 4/2 đến hết GĐ 2006-2008 | Công ty ĐTHN 1 | 1,997,787,000 | số 409/HĐXL-2007 ngày 13/9/2007 | 108 ngày | 27 | XD tuyến cáp quang treo cho các điểm chuyển mạch tỉnh ĐắkNông - Công ty VT ĐăkLăk - ĐăkNông năm 2007 | Công ty VT Đắk Lắk Đắk Nông | 1,529,556,000 | sôố 2804/HĐXD-2007 ngày 26/9/2007 | 80 ngày | 28 | MR mạng cáp quang nội tỉnh BĐ tỉnh Nghệ An GĐ 2006-2008 - Gói thầu: XL các tuyến cáp | BĐ Nghệ An | 1,487,996,000 | số 242/HĐ-2007 ngày 16/10/2007 | 108 ngày | 29 | Xây dựng tuyến truyền dẫn quang Sa Thầy - Ngọc Hồi - BĐ tỉnh Kon Tum 2007 | BĐ Kon Tum | 1,955,456,000 | Số 737/HĐKT ngày 10/12/2007 | 105 ngày | 30 | XD tuyến truyền dẫn quang Thủ Dầu Một - Rạch Bắp và Tân Khánh - Tân Uyên Tỉnh Bình Dơng GĐ 2006-2008 | BĐ Bình Dơng | 1,947,169,000 | | 90 ngày | 31 | Mở rộng mạng cáp quang tỉnh Long An GĐ 2006-2008. Gói thầu: XL tuyến cáp quang | VT Long An | 5,366,205,000 | số 29/08/HĐXL ngày 02/06/2008 | 80 ngày |
|