Trạm BTS
| DANH MỤC MỘT SỐ HỢP ĐỒNG CÓ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỔNG ĐÀI, TRẠM BTS, CHỐNG SÉT | Giá trị hợp đồng trên một tỷ đồng (Số liệu tính từ năm 2005 đến tháng 08/2008) | | | | | | | STT | TÊN CÔNG TRÌNH | CHỦ ĐẦU TƯ | GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG | SỐ HĐKT | THỜI GIAN THỰC HIỆN | 1 | MR HT tổng đàI EWSD tỉnh Long An thêm 24.176 số Giai đoạn 2003-2005 | BĐ Long An | 1,299,160,696 | 127/HĐKT.2003 ngày 10/04/03 | 80 ngày | 2 | Điều chuyển sắp xếp lại 2 hệ thống chuyển mạch TĐX - 1B và EWSD gđ 03-05 BĐ Trà Vinh; Gói thầu: Lắp đặt các HT tổng đài | BĐ Trà Vinh | 1,041,273,249 | 10/HĐKT.2005 ngày 18/02/05 | 90 ngày | 3 | Bổ sung mở rộng hệ thống tổng đài 1000MME thêm 36.864 số giai đoạn 2003-2005 Bưu điện tỉnh Sóc Trăng (phần tổng đài và phụ trợ) | BĐ Sóc Trăng | 1,144,296,482 | 23/HĐKT.2005 ngày 19/7/2005 | 56 ngày | 4 | Xây dựng CSHT 2 trạm BTS An Thới Đông và chợ 14.000 | VMS | 1,286,479,000 | số 52/HĐXD ngày 28/9/2006 | 108 ngày | 5 | Công trình tăng cường chất lượng phủ sóng mạng điện thoại vô tuyến nội thị BĐ thành phố Hà Nội | BQLDA | 1,996,484,472 | số 147/HĐ-XD ngày 29/9/06 | 45 ngày | 6 | Tăng cường chất lượng phủ sóng mạng ĐT vô tuyến nội thị BĐ TP HN | BĐ TP HN | 2,867,322,140 | số 2310-DAT-CITY HĐKT ngày 23/10/06 | 40 ngày | 7 | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và tháp Anten tự đứng cao 45m cho trạm BTS Hưng Nhân và Thăng Long, pha 15 miền Bắc; Xây lắp hệ thống phụ trợ, kiến trúc, tháp Anten tự đứng cao 45m | VMS | 1,224,300,000 | 212/HĐ-XD ngày 27/10/2005 | 90 ngày | 8 | Xây dựng cơ sở hạ tầng 2 trạm BTS Bình Phú - Bình Sơn | BQLDA thông tin di động | 1,127,642,000 | 277/HĐKT ngày 31/12/2005 | 90 ngày |
|